Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

内心

nèixīn
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 內心

Trong tiếng Trung, 内心 (nèixīn) có nghĩa là “nội tâm; trong lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nội tâm
  2. trong lòng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的内心感到非常快乐。
    Tā de nèixīn gǎndào fēicháng kuàilè.
    Trong lòng cô ấy cảm thấy vô cùng vui sướng.

Chữ Hán