Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

内科

nèikē

Trong tiếng Trung, 内科 (nèikē) có nghĩa là “khoa nội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khoa nội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 肚子疼的话,应该去看内科。
    Dùzi téng de huà, yīnggāi qù kàn nèikē.
    Nếu bị đau bụng thì nên đi khám khoa nội.

Chữ Hán