Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

内在

nèizài

Trong tiếng Trung, 内在 (nèizài) có nghĩa là “nội tại; bên trong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nội tại
  2. bên trong

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 内在的美比外表更重要。
    Nèizài de měi bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào.
    Vẻ đẹp nội tâm quan trọng hơn vẻ bề ngoài.

Chữ Hán