Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

科研

kēyán

Trong tiếng Trung, 科研 (kēyán) có nghĩa là “nghiên cứu khoa học; nghiên cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghiên cứu khoa học
  2. nghiên cứu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他一直在大学从事科研工作。
    Tā yīzhí zài dàxué cóngshì kēyán gōngzuò.
    Anh ấy luôn làm công tác nghiên cứu khoa học ở trường đại học.

Chữ Hán