Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

调研

diàoyán
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 調研

Trong tiếng Trung, 调研 (diàoyán) có nghĩa là “nghiên cứu; điều tra; khảo sát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghiên cứu
  2. điều tra
  3. khảo sát
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们去农村进行市场调研了。
    Tāmen qù nóngcūn jìnxíng shìchǎng diàoyán le.
    Họ đã về nông thôn để tiến hành khảo sát thị trường.

Chữ Hán