Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

学科

xuékē
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 學科

Trong tiếng Trung, 学科 (xuékē) có nghĩa là “môn học; ngành học”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. môn học
  2. ngành học

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 数学是一门很重要的学科。
    Shùxué shì yì mén hěn zhòngyào de xuékē.
    Toán học là một môn học rất quan trọng.

Chữ Hán