Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

模特

mótè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5

Trong tiếng Trung, 模特 (mótè) có nghĩa là “người mẫu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. người mẫu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她个子很高,是一名时装模特。
    Tā gèzi hěn gāo, shì yì míng shízhuāng mótè.
    Cô ấy rất cao, là một người mẫu thời trang.

Chữ Hán