Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

名牌儿

míngpáir
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 名牌兒

Trong tiếng Trung, 名牌儿 (míngpáir) có nghĩa là “hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hàng hiệu
  2. thương hiệu nổi tiếng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她不太喜欢买名牌儿衣服。
    Tā bú tài xǐhuan mǎi míngpáir yīfu.
    Cô ấy không thích mua quần áo hàng hiệu lắm.

Chữ Hán