Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

牌

pái

Trong tiếng Trung, 牌 (pái) có nghĩa là “biển hiệu; bài; nhãn hiệu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. biển hiệu
  2. bài
  3. nhãn hiệu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 晚饭后,老人们喜欢在一起打牌。
    Wǎnfàn hòu, lǎorénmen xǐhuan zài yìqǐ dǎ pái.
    Sau bữa tối, các cụ già thích cùng nhau chơi bài.

Chữ Hán

牌
pái
biển hiệu; bài
Từ chứa 牌