Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

品牌

pǐnpái

Trong tiếng Trung, 品牌 (pǐnpái) có nghĩa là “thương hiệu; nhãn hiệu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thương hiệu
  2. nhãn hiệu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个服装品牌很受欢迎。
    Zhège fúzhuāng pǐnpái hěn shòu huānyíng.
    Thương hiệu quần áo này rất được ưa chuộng.

Chữ Hán