民警
Trong tiếng Trung, 民警 (mínjǐng) có nghĩa là “cảnh sát nhân dân; cảnh sát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cảnh sát nhân dân
- cảnh sát
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 民警 (mínjǐng) có nghĩa là “cảnh sát nhân dân; cảnh sát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.