Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

警惕

jǐngtì

Trong tiếng Trung, 警惕 (jǐngtì) có nghĩa là “cảnh giác; đề phòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cảnh giác
  2. đề phòng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们必须时刻警惕网络诈骗。
    Wǒmen bìxū shíkè jǐngtì wǎngluò zhàpiàn.
    Chúng ta phải luôn cảnh giác với các trò lừa đảo qua mạng.

Chữ Hán

警
jǐng
to alert; to warn
Từ chứa 警
惕
tì
fearful; respectful