Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

警察

jǐngchá

Trong tiếng Trung, 警察 (jǐngchá) có nghĩa là “cảnh sát; công an”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cảnh sát
  2. công an

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 迷路的时候可以找警察帮忙。
    Mílù de shíhou kěyǐ zhǎo jǐngchá bāngmáng.
    Khi bị lạc đường có thể tìm cảnh sát để nhờ giúp đỡ.

Chữ Hán

警
jǐng
to alert; to warn
Từ chứa 警
察
chá
to examine; to inquire
Từ chứa 察