警车
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 警車
Trong tiếng Trung, 警车 (jǐngchē) có nghĩa là “xe cảnh sát; xe tuần tra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- xe cảnh sát
- xe tuần tra
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 警车 (jǐngchē) có nghĩa là “xe cảnh sát; xe tuần tra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.