Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

报警

bàojǐng

Trong tiếng Trung, 报警 (bàojǐng) có nghĩa là “báo cảnh sát; báo động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. báo cảnh sát
  2. báo động
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 发现钱包丢了,他立刻报警。
    Fāxiàn qiánbāo diū le, tā lìkè bàojǐng.
    Phát hiện mất ví, anh ấy lập tức báo cảnh sát.

Chữ Hán