报到
Trong tiếng Trung, 报到 (bàodào) có nghĩa là “báo danh; trình diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- báo danh
- trình diện
Trong tiếng Trung, 报到 (bàodào) có nghĩa là “báo danh; trình diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.