Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

报到

bàodào

Trong tiếng Trung, 报到 (bàodào) có nghĩa là “báo danh; trình diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. báo danh
  2. trình diện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新学生明天早上八点来学校报到。
    Xīn xuéshēng míngtiān zǎoshang bā diǎn lái xuéxiào bàodào.
    Học sinh mới sáng mai tám giờ đến trường báo danh.

Chữ Hán