Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

报

bào
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 報

Trong tiếng Trung, 报 (bào) có nghĩa là “báo cáo; báo; báo danh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. báo cáo
  2. báo
  3. báo danh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 爷爷每天早上看报。
    Yéye měitiān zǎoshang kànbào.
    Ông nội sáng nào cũng đọc báo.

Chữ Hán

报
bào
báo cáo; báo
Từ chứa 报