Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

历代

lìdài
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 歷代

Trong tiếng Trung, 历代 (lìdài) có nghĩa là “các triều đại; các đời”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. các triều đại
  2. các đời

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座博物馆收藏了历代的珍贵文物。
    Zhè zuò bówùguǎn shōucáng le lìdài de zhēnguì wénwù.
    Bảo tàng này lưu giữ những hiện vật quý giá qua các triều đại.

Chữ Hán