Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

举世瞩目

jǔshìzhǔmù

Trong tiếng Trung, 举世瞩目 (jǔshìzhǔmù) có nghĩa là “được cả thế giới chú ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. được cả thế giới chú ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这项科学成就举世瞩目。
    Zhè xiàng kēxué chéngjiù jǔshìzhǔmù.
    Thành tựu khoa học này thu hút sự chú ý của cả thế giới.

Chữ Hán

瞩
zhǔ
to gaze at; to stare at
Từ chứa 瞩
目
mù
eye; to look; to regard
Từ chứa 目