Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

瞩目

zhǔmù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 矚目

Trong tiếng Trung, 瞩目 (zhǔmù) có nghĩa là “thu hút chú ý; đáng chú ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thu hút chú ý
  2. đáng chú ý
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们的科研成果令人瞩目。
    Tāmen de kēyán chéngguǒ lìngrén zhǔmù.
    Thành quả nghiên cứu khoa học của họ khiến mọi người phải chú ý.

Chữ Hán

瞩
zhǔ
to gaze at; to stare at
Từ chứa 瞩
目
mù
eye; to look; to regard
Từ chứa 目