Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

解救

jiějiù

Trong tiếng Trung, 解救 (jiějiù) có nghĩa là “giải cứu; cứu thoát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giải cứu
  2. cứu thoát
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 消防员成功解救了被困的居民。
    Xiāofángyuán chénggōng jiějiùle bèi kùn de jūmín.
    Lính cứu hỏa đã giải cứu thành công những cư dân bị mắc kẹt.

Chữ Hán