Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

假装

jiǎzhuāng

Trong tiếng Trung, 假装 (jiǎzhuāng) có nghĩa là “giả vờ; giả bộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giả vờ
  2. giả bộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他假装没听见我的问题。
    Tā jiǎzhuāng méi tīngjiàn wǒ de wèntí.
    Anh ấy giả vờ như không nghe thấy câu hỏi của tôi.

Chữ Hán