Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

寒假

hánjià

Trong tiếng Trung, 寒假 (hánjià) có nghĩa là “kỳ nghỉ đông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kỳ nghỉ đông

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今年寒假你打算去哪里旅游?
    Jīnnián hánjià nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ lǚyóu?
    Kỳ nghỉ đông năm nay bạn dự định đi du lịch ở đâu?

Chữ Hán