Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

寒暄

hánxuān
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 寒暄 (hánxuān) có nghĩa là “hàn huyên; chào hỏi xã giao”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hàn huyên
  2. chào hỏi xã giao

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 见面之后,他们互相寒暄了几句。
    Jiànmiàn zhīhòu, tāmen hùxiāng hánxuān le jǐ jù.
    Sau khi gặp mặt, họ chào hỏi xã giao với nhau vài câu.

Chữ Hán

寒
hán
cold; poor
Từ chứa 寒
暄
xuān
genial and warm