寒暄
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 寒暄 (hánxuān) có nghĩa là “hàn huyên; chào hỏi xã giao”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- hàn huyên
- chào hỏi xã giao
Trong tiếng Trung, 寒暄 (hánxuān) có nghĩa là “hàn huyên; chào hỏi xã giao”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.