Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

国宝

guóbǎo
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 國寶

Trong tiếng Trung, 国宝 (guóbǎo) có nghĩa là “quốc bảo; báu vật quốc gia”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quốc bảo
  2. báu vật quốc gia
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大熊猫是中国的国宝。
    Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.
    Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.

Chữ Hán