Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

宝

bǎo
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 寳

Trong tiếng Trung, 宝 (bǎo) có nghĩa là “bảo vật; báu vật; vật quý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bảo vật
  2. báu vật
  3. vật quý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 健康是我们最珍贵的宝。
    Jiànkāng shì wǒmen zuì zhēnguì de bǎo.
    Sức khỏe là báu vật quý giá nhất của chúng ta.

Chữ Hán

宝
bǎo
bảo vật; báu vật
Từ chứa 宝