宝
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 寳
Trong tiếng Trung, 宝 (bǎo) có nghĩa là “bảo vật; báu vật; vật quý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bảo vật
- báu vật
- vật quý
Trong tiếng Trung, 宝 (bǎo) có nghĩa là “bảo vật; báu vật; vật quý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.