股民
Trong tiếng Trung, 股民 (gǔmín) có nghĩa là “nhà đầu tư chứng khoán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhà đầu tư chứng khoán
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 股民 (gǔmín) có nghĩa là “nhà đầu tư chứng khoán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.