Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

股东

gǔdōng

Trong tiếng Trung, 股东 (gǔdōng) có nghĩa là “cổ đông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cổ đông

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司的股东们都参加了这次会议。
    Gōngsī de gǔdōngmen dōu cānjiā le zhècì huìyì.
    Các cổ đông của công ty đều tham dự cuộc họp này.

Chữ Hán