房东
Trong tiếng Trung, 房东 (fángdōng) có nghĩa là “chủ nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chủ nhà
Trong tiếng Trung, 房东 (fángdōng) có nghĩa là “chủ nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.