Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

房租

fángzū

Trong tiếng Trung, 房租 (fángzū) có nghĩa là “tiền thuê nhà; tiền phòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiền thuê nhà
  2. tiền phòng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个房间的房租不高。
    Zhège fángjiān de fángzū bù gāo.
    Tiền thuê căn phòng này không cao.

Chữ Hán