租赁
Trong tiếng Trung, 租赁 (zūlìn) có nghĩa là “thuê; cho thuê; thuê mướn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thuê
- cho thuê
- thuê mướn
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 租赁 (zūlìn) có nghĩa là “thuê; cho thuê; thuê mướn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.