Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

租

zū

Trong tiếng Trung, 租 (zū) có nghĩa là “thuê; tiền thuê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thuê
  2. tiền thuê

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我在学校附近租了一套房子。
    Wǒ zài xuéxiào fùjìn zūle yí tào fángzi.
    Tôi đã thuê một căn nhà ở gần trường.

Chữ Hán

租
zū
thuê; tiền thuê
Từ chứa 租