反射
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 反射 (fǎnshè) có nghĩa là “phản chiếu; phản xạ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- phản chiếu
- phản xạ
Trong tiếng Trung, 反射 (fǎnshè) có nghĩa là “phản chiếu; phản xạ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.