Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

反射

fǎnshè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 反射 (fǎnshè) có nghĩa là “phản chiếu; phản xạ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. phản chiếu
  2. phản xạ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 平静的湖面反射出明亮的月光。
    Píngjìng de húmiàn fǎnshè chū míngliàng de yuèguāng.
    Mặt hồ yên bình phản chiếu ánh trăng sáng ngời.

Chữ Hán