发射
Trong tiếng Trung, 发射 (fāshè) có nghĩa là “phóng; bắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phóng
- bắn
Trong tiếng Trung, 发射 (fāshè) có nghĩa là “phóng; bắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.