Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

发射

fāshè

Trong tiếng Trung, 发射 (fāshè) có nghĩa là “phóng; bắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phóng
  2. bắn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那个国家成功发射了一颗卫星。
    Nàge guójiā chénggōng fāshèle yì kē wèixīng.
    Quốc gia đó đã phóng thành công một vệ tinh.

Chữ Hán