辐射
Trong tiếng Trung, 辐射 (fúshè) có nghĩa là “bức xạ; phát xạ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bức xạ
- phát xạ
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 辐射 (fúshè) có nghĩa là “bức xạ; phát xạ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.