放射
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 放射 (fàngshè) có nghĩa là “phát xạ; phóng xạ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- phát xạ
- phóng xạ
Trong tiếng Trung, 放射 (fàngshè) có nghĩa là “phát xạ; phóng xạ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.