Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

放射

fàngshè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 放射 (fàngshè) có nghĩa là “phát xạ; phóng xạ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. phát xạ
  2. phóng xạ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 太阳向四周放射出耀眼的光芒。
    Tàiyáng xiàng sìzhōu fàngshè chū yàoyǎn de guāngmáng.
    Mặt trời tỏa ra ánh sáng chói chang về bốn phía.

Chữ Hán