Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

放

fàng

Trong tiếng Trung, 放 (fàng) có nghĩa là “đặt; để; thả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặt
  2. để
  3. thả

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把书放在桌子上。
    Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
    Xin hãy để sách lên bàn.

Chữ Hán

放
fàng
đặt; để
Từ chứa 放