放
Trong tiếng Trung, 放 (fàng) có nghĩa là “đặt; để; thả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đặt
- để
- thả
Trong tiếng Trung, 放 (fàng) có nghĩa là “đặt; để; thả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.