Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

丢三落四

diūsānlàsì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 丟三落四

Trong tiếng Trung, 丢三落四 (diūsānlàsì) có nghĩa là “hay quên; đãng trí”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hay quên
  2. đãng trí
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他做事丢三落四,常常忘带钥匙。
    Tā zuòshì diūsānlàsì, chángcháng wàng dài yàoshi.
    Anh ấy làm việc hay đãng trí, thường xuyên quên mang theo chìa khóa.

Chữ Hán