落实
Trong tiếng Trung, 落实 (luòshí) có nghĩa là “thực hiện; triển khai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thực hiện
- triển khai
Trong tiếng Trung, 落实 (luòshí) có nghĩa là “thực hiện; triển khai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.