Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

丢失

diūshī
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 丟失

Trong tiếng Trung, 丢失 (diūshī) có nghĩa là “làm mất; thất lạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm mất
  2. thất lạc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请妥善保管贵重物品,以免丢失。
    Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn guìzhòng wùpǐn, yǐmiǎn diūshī.
    Xin bảo quản đồ quý giá cẩn thận để tránh bị thất lạc.

Chữ Hán