Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

失业

shīyè

Trong tiếng Trung, 失业 (shīyè) có nghĩa là “thất nghiệp; mất việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thất nghiệp
  2. mất việc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工厂关门了,很多工人失业了。
    Gōngchǎng guānmén le, hěn duō gōngrén shīyè le.
    Nhà máy đóng cửa, rất nhiều công nhân đã mất việc.

Chữ Hán