Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

出事

chūshì

Trong tiếng Trung, 出事 (chūshì) có nghĩa là “gặp nạn; xảy ra sự cố”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gặp nạn
  2. xảy ra sự cố

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小心开车就不会出事。
    Xiǎoxīn kāichē jiù bù huì chūshì.
    Lái xe cẩn thận thì sẽ không xảy ra chuyện gì.

Chữ Hán