出道
Trong tiếng Trung, 出道 (chūdào) có nghĩa là “ra mắt; bước vào nghề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ra mắt
- bước vào nghề
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 出道 (chūdào) có nghĩa là “ra mắt; bước vào nghề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.