Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

不如说

bùrúshuō

Trong tiếng Trung, 不如说 (bùrúshuō) có nghĩa là “nói đúng hơn là; thà nói là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nói đúng hơn là
  2. thà nói là
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 与其说他节俭,不如说他小气。
    Yǔqí shuō tā jiéjiǎn, bùrúshuō tā xiǎoqì.
    Thay vì nói anh ấy tiết kiệm, chi bằng nói anh ấy keo kiệt.

Chữ Hán