Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

保修

bǎoxiū

Trong tiếng Trung, 保修 (bǎoxiū) có nghĩa là “bảo hành; bảo đảm sửa chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bảo hành
  2. bảo đảm sửa chữa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部手机保修一年。
    Zhè bù shǒujī bǎoxiū yī nián.
    Chiếc điện thoại này được bảo hành một năm.

Chữ Hán