保修
Trong tiếng Trung, 保修 (bǎoxiū) có nghĩa là “bảo hành; bảo đảm sửa chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bảo hành
- bảo đảm sửa chữa
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 保修 (bǎoxiū) có nghĩa là “bảo hành; bảo đảm sửa chữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.