Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

纵容

zòngróng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 縱容

Trong tiếng Trung, 纵容 (zòngróng) có nghĩa là “dung túng; nuông chiều”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dung túng
  2. nuông chiều
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 家长不应该纵容孩子的坏习惯。
    Jiāzhǎng bù yīnggāi zòngróng háizi de huài xíguàn.
    Cha mẹ không nên dung túng cho thói quen xấu của con cái.

Chữ Hán

纵
zòng
vertical; north-south (Taiwan pr. [zong1]); to release (a captive)
Từ chứa 纵
容
róng
to hold; to contain
Từ chứa 容