Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

纵横

zònghéng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 縱橫

Trong tiếng Trung, 纵横 (zònghéng) có nghĩa là “dọc ngang; chằng chịt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. dọc ngang
  2. chằng chịt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这片富饶的土地上河流纵横。
    Zhè piàn fùráo de tǔdì shàng héliú zònghéng.
    Trên mảnh đất màu mỡ này, sông ngòi chằng chịt.

Chữ Hán

纵
zòng
vertical; north-south (Taiwan pr. [zong1]); to release (a captive)
Từ chứa 纵