真情
Trong tiếng Trung, 真情 (zhēnqíng) có nghĩa là “tình cảm chân thành; chân tướng; thực tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tình cảm chân thành
- chân tướng
- thực tình
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 真情 (zhēnqíng) có nghĩa là “tình cảm chân thành; chân tướng; thực tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.