Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

着迷

zháomí

Trong tiếng Trung, 着迷 (zháomí) có nghĩa là “mê mẩn; say mê; bị cuốn hút”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mê mẩn
  2. say mê
  3. bị cuốn hút
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 弟弟对天文学非常着迷。
    Dìdi duì tiānwénxué fēicháng zháomí.
    Em trai tôi rất say mê thiên văn học.

Chữ Hán