Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

预言

yùyán

Trong tiếng Trung, 预言 (yùyán) có nghĩa là “tiên đoán; dự đoán; lời tiên tri”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiên đoán
  2. dự đoán
  3. lời tiên tri

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 专家预言经济很快会恢复。
    Zhuānjiā yùyán jīngjì hěn kuài huì huīfù.
    Các chuyên gia dự đoán kinh tế sẽ sớm phục hồi.

Chữ Hán

预
yù
to advance; in advance
Từ chứa 预